援助
[yuán zhù] [援 助]
giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
支援并帮助他人或团体
红十字会迅速向灾区提供了医疗援助。
hóng shí zì huì xùn sù xiàng zāi qū tí gōng le yī liáo yuán zhù.Hội Chữ thập đỏ nhanh chóng cung cấp viện trợ y tế cho vùng thiên tai.
如果无法达成一致,我只能去寻求法律援助了。
rú guǒ wú fǎ dá chéng yí zhì, wǒ zhǐ néng qù xún qiú fǎ lǜ yuán zhù le.Nếu không thể đạt được thống nhất, tôi chỉ đành đi tìm kiếm sự trợ giúp pháp lý thôi.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà我们要注重建立长期可持续的援助机制,不能急于求成。
wǒ men yào zhù zhòng jiàn lì cháng qī kě chí xù de yuán zhù jī zhì, bù néng jí yú qiú chéng.Chúng ta phải chú trọng xây dựng cơ chế hỗ trợ lâu dài bền vững, không thể nóng vội muốn có kết quả ngay.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn所以在总结报告中要强调,解决饥荒不能只依赖临时性的粮食援助。
suǒ yǐ zài zǒng jié bào gào zhōng yào qiáng diào, jiě jué jī huāng bù néng zhǐ yī lài lín shí xìng de liáng shí yuán zhù.Cho nên trong báo cáo tổng kết cần nhấn mạnh, giải quyết nạn đói không thể chỉ dựa vào viện trợ lương thực mang tính tạm thời.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底