援
[yuán]
giúp; hỗ trợ
嗯,那这些救援物资都放在一个仓库里吗?
èn, nà zhè xiē jiù yuán wù zī dōu fàng zài yí gè cāng kù lǐ ma?Ừm, vậy những vật tư cứu trợ này đều để trong một kho sao?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一救援队伍乘坐直升机前往灾区。
jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.
如果无法达成一致,我只能去寻求法律援助了。
rú guǒ wú fǎ dá chéng yí zhì, wǒ zhǐ néng qù xún qiú fǎ lǜ yuán zhù le.Nếu không thể đạt được thống nhất, tôi chỉ đành đi tìm kiếm sự trợ giúp pháp lý thôi.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà