襄
[xiāng]
giúp; hỗ trợ; tương trợ
定襄dìng xiānghuyện Định Hương ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn Tây蔡襄cài xiāngThái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống襄垣xiāng yuánhuyện Tương Nguyên ở Trường Trị 长治 (cháng zhì), Sơn Tây襄城xiāng chénghuyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 许昌市 (xǔ chāng shì), Hà Nam襄汾xiāng fénhuyện Tương Phần của Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn Tây襄理xiāng lǐtrợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan)襄阳xiāng yángXiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc宋襄公sòng xiāng gōngCông Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là m…定襄县dìng xiāng xiànhuyện Định Hương ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn Tây