救援
[jiù yuán] [救 援]
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ
救助支援;提供救护。
救援人员正在搜救被困在地震中的群众。
jiù yuán rén yuán zhèng zài sōu jiù bèi kùn zài dì zhèn zhōng de qún zhòng.Nhân viên cứu hộ đang tìm kiếm và cứu nạn những người dân bị kẹt trong trận động đất.
嗯,那这些救援物资都放在一个仓库里吗?
èn, nà zhè xiē jiù yuán wù zī dōu fàng zài yí gè cāng kù lǐ ma?Ừm, vậy những vật tư cứu trợ này đều để trong một kho sao?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一救援队伍乘坐直升机前往灾区。
jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.
理赔很好,但现场救援更关键。万一现场医院人满为患呢?
lǐ péi hěn hǎo, dàn xiàn chǎng jiù yuán gèng guān jiàn. wàn yī xiàn chǎng yī yuàn rén mǎn wéi huàn ne?Bồi thường rất tốt, nhưng cấp cứu tại chỗ quan trọng hơn. Lỡ như bệnh viện tại chỗ quá tải thì sao?
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一