救援队
[jiù yuán duì] [救 援 队]
đội cứu hộ
救援队伍乘坐直升机前往灾区。
jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.
救援队用安全绳把担架捆绑好。
jiù yuán duì yòng ān quán shéng bǎ dān jià kǔn bǎng hǎo.Đội cứu hộ dùng dây an toàn buộc chặt chiếc cáng lại.
救援队协助受灾群众安全撤离。
jiù yuán duì xié zhù shòu zāi qún zhòng ān quán chè lí.Đội cứu hộ hỗ trợ quần chúng vùng thiên tai sơ tán an toàn.