球队【球隊】
[qiú duì] [球 队]
đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
参加比赛的体育队伍
那个球队很好。
nà ge qiú duì hěn hǎo.Đội bóng đó rất giỏi.
可是,转会费太高,严重影响了各支球队之间的公平竞争。
kě shì, zhuǎn huì fèi tài gāo, yán zhòng yǐng xiǎng le gè zhī qiú duì zhī jiān de gōng píng jìng zhēng.Nhưng mà, phí chuyển nhượng quá cao ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự cạnh tranh công bằng giữa các đội bóng.
Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao球队在下半场奋力扳平了比分。
qiú duì zài xià bàn chǎng fèn lì bān píng le bǐ fēn.Đội bóng đã nỗ lực gỡ hòa tỉ số trong hiệp hai.
我们学校的棒球队拿到了冠军。
wǒ men xué xiào de bàng qiú duì ná dào le guàn jūn.Đội bóng chày của trường chúng tôi đã giành chức vô địch.