球迷
[qiú mí] [球 迷]
người hâm mộ (thể thao bóng); lượng từ: 个 (gè)
喜欢并关注球类运动的人
他是中国足球队的球迷。
tā shì zhōng guó zú qiú duì de qiú mí.Anh ấy là người hâm mộ của đội bóng đá Trung Quốc.
个
球队在决赛中失利,球迷很失望。
qiú duì zài jué sài zhōng shī lì, qiú mí hěn shī wàng.Đội bóng thua trong trận chung kết, người hâm mộ rất thất vọng.
球迷们拥挤在球场门口等待进场。
qiú mí men yōng jǐ zài qiú chǎng mén kǒu děng dài jìn chǎng.Các cổ động viên chen chúc ở cửa sân vận động chờ vào sân.
现场的球迷们发出了疯狂的欢呼声。
xiàn chǎng de qiú mí men fā chū le fēng kuáng de huān hū shēng.Các cổ động viên tại hiện trường đã reo hò cuồng nhiệt.