影迷
[yǐng mí] [影 迷]
người hâm mộ phim; fan điện ảnh; lượng từ: 个 (gè)
喜爱看电影的人
电影院门外聚集了大量的影迷。
diàn yǐng yuàn mén wài jù jí le dà liàng de yǐng mí.Phía ngoài cửa rạp chiếu phim tập trung rất đông người hâm mộ phim.
个
影迷们都在期待今年暑期档的动作大片。
yǐng mí men dōu zài qī dài jīn nián shǔ qī dàng de dòng zuò dà piàn.Người hâm mộ điện ảnh đều đang mong chờ phim bom tấn hành động mùa hè năm nay.