影响
[yǐng xiǎng] [影 响]
ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến
对人或事物产生作用或改变
别影响他学习。
bié yǐng xiǎng tā xué xí.Đừng ảnh hưởng đến việc học của cậu ấy.
股
影响不大,再听一次就明白了。
yǐng xiǎng bú dà, zài tīng yí cì jiù míng bái le.Không ảnh hưởng nhiều, nghe lại một lần là hiểu.
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng这位作家的著作影响了几代人。
zhè wèi zuò jiā de zhù zuò yǐng xiǎng le jǐ dài rén.Tác phẩm của nhà văn này đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ.
是啊,这对年轻人影响太大了。
shì a, zhè duì nián qīng rén yǐng xiǎng tài dà le.Đúng vậy, điều này ảnh hưởng quá lớn tới giới trẻ.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện