恶劣影响
[è liè yǐng xiǎng] [恶 劣 影 响]
ảnh hưởng xấu
的确,上周发生过类似外泄事件,虽非恶意,却造成了恶劣影响,必须杜绝隐患。
dí què, shàng zhōu fā shēng guò lèi sì wài xiè shì jiàn, suī fēi è yì, què zào chéng le è liè yǐng xiǎng, bì xū dù jué yǐn huàn.Đúng vậy, tuần trước đã xảy ra sự việc rò rỉ tương tự, tuy không ác ý nhưng đã gây ảnh hưởng xấu, nhất định phải triệt tiêu mầm mống rủi ro.
Trong bài: Giải thích một quy định mới