恶性【惡性】
[è xìng] [恶 性]
ác tính; độc ác; gây hại
产生严重不良后果的性质
这种恶性竞争对双方都没有好处。
zhè zhǒng è xìng jìng zhēng duì shuāng fāng dōu méi yǒu hǎo chù.Kiểu cạnh tranh không lành mạnh này không có lợi cho cả hai bên.
是啊,但这又引发了另一个恶性循环,你注意到了吗?
shì a, dàn zhè yòu yǐn fā le lìng yí gè è xìng xún huán, nǐ zhù yì dào le ma?Đúng vậy, nhưng điều này lại dẫn đến một vòng quẩn quanh tồi tệ khác, cậu có chú ý không?
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味没错。荀子认为,礼法乃后天矫正恶性之关键。没有礼法,人就会顺从本能去争夺。
méi cuò. xún zǐ rèn wéi, lǐ fǎ nǎi hòu tiān jiǎo zhèng è xìng zhī guān jiàn. méi yǒu lǐ fǎ, rén jiù huì shùn cóng běn néng qù zhēng duó.Không sai. Tuần Tử cho rằng, lễ pháp chính là chìa khóa để hậu thiên uốn nắn ác tính. Không có lễ pháp, con người sẽ thuận theo bản năng mà tranh đoạt.
Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃正是这样,唯有把就地保护列为第一选项,才能真正杜绝深海盗掘与恶性商业拍卖。
zhèng shì zhè yàng, wéi yǒu bǎ jiù dì bǎo hù liè wéi dì yī xuǎn xiàng, cái néng zhēn zhèng dù jué shēn hǎi dào jué yǔ è xìng shāng yè pāi mài.Chính là như thế, chỉ khi liệt bảo tồn tại chỗ làm lựa chọn hàng đầu, mới có thể thực sự chấm dứt việc đào trộm dưới biển sâu và bán đấu giá thương mại tồi tệ.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂