公益性
[gōngyì xìng] [公 益 性]
tính công ích
为公众谋利益而不以营利为目的的属性
这家图书馆属于公益性文化设施,免费向公众开放。
zhè jiā tú shū guǎn shǔ yú gōng yì xìng wén huà shè shī, miǎn fèi xiàng gōng zhòng kāi fàng.Thư viện này là cơ sở văn hóa mang tính công ích, mở cửa miễn phí cho công chúng.