惯性【慣性】
[guàn xìng] [惯 性]
(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc
物体保持原有运动状态的性质或思维习惯
物体在太空中保持惯性运动。
wù tǐ zài tài kōng zhōng bǎo chí guàn xìng yùn dòng.Vật thể trong không gian duy trì chuyển động quán tính.
真的很难说。虽然部分国家极力推崇,但是现有清算网络形成的惯性依然不可忽视。
zhēn de hěn nán shuō. suī rán bù fen guó jiā jí lì tuī chóng, dàn shì xiàn yǒu qīng suàn wǎng luò xíng chéng de guàn xìng yī rán bù kě hū shì.Thật sự rất khó nói. Mặc dù một số quốc gia hết sức ủng hộ, nhưng quán tính hình thành từ mạng lưới thanh toán bù trừ hiện tại vẫn không thể xem nhẹ.
Trong bài: Phân tích chiến lược quốc tế hóa tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương