一次性
[yī cì xìng] [一 次 性]
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần
只做或用一次的;非永久的
一次性纸杯用完就扔。
yí cì xìng zhǐ bēi yòng wán jiù rēng.Cốc giấy dùng một lần rồi vứt.
嗯,所以我们应该少用一次性用品。
èn, suǒ yǐ wǒ men yīng gāi shǎo yòng yí cì xìng yòng pǐn.Ừm, cho nên chúng ta nên ít dùng đồ dùng một lần.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần好啊!放弃一次性用品,从我们自己做起。
hǎo a! fàng qì yí cì xìng yòng pǐn, cóng wǒ men zì jǐ zuò qǐ.Được rồi! Từ bỏ đồ dùng một lần, bắt đầu từ chính chúng ta.
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于那些是一次性用品,应该扔进干垃圾桶里。
nà xiē shì yí cì xìng yòng pǐn, yīng gāi rēng jìn gān lā jī tǒng lǐ.Những thứ đó là đồ dùng một lần, nên vứt vào thùng rác khô.
Trong bài: Trao đổi về phân loại rác bảo vệ môi trường