惯【慣】
[guàn]
quen với; nuông chiều
习惯于;纵容,迁就。
我已经惯于早起,感觉精神更好。
wǒ yǐ jīng guàn yú zǎo qǐ, gǎn jué jīng shén gèng hǎo.Tôi đã quen dậy sớm, cảm thấy tinh thần tốt hơn.
quen tay; thành thói (xấu)
经常做某事成习的(多含贬义)
这个小偷是个惯犯,经常在此作案。
zhè ge xiǎo tōu shì gè guàn fàn, jīng cháng zài cǐ zuò àn.Tên trộm này là một kẻ tái phạm quen tay, thường xuyên gây án ở đây.
对啊,每天都用。你习惯用吗?
duì a, měi tiān dōu yòng. nǐ xí guàn yòng ma?Đúng vậy, ngày nào cũng dùng. Bạn dùng quen không?
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat他从小养成了良好的阅读习惯。
tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.
慢慢习惯了。我们建一个群吧。
màn màn xí guàn le. wǒ men jiàn yí gè qún ba.Dần dần quen rồi. Chúng ta lập một nhóm đi.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat