习惯【習慣】
[xí guàn] [习 惯]
thói quen; phong tục; thói quen thường lệ
经常做而形成的行为方式
我有好习惯。
wǒ yǒu hǎo xí guàn.Tôi có thói quen tốt.
quen; quen với
逐渐适应某种情况或做法
我已经习惯这里的天气了。
wǒ yǐ jīng xí guàn zhè lǐ de tiān qì le.Tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi.
个
对啊,每天都用。你习惯用吗?
duì a, měi tiān dōu yòng. nǐ xí guàn yòng ma?Đúng vậy, ngày nào cũng dùng. Bạn dùng quen không?
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat他从小养成了良好的阅读习惯。
tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.
慢慢习惯了。我们建一个群吧。
màn màn xí guàn le. wǒ men jiàn yí gè qún ba.Dần dần quen rồi. Chúng ta lập một nhóm đi.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat