惯偷[guàn tōu] [惯 偷]Lưu từKháckẻ trộm quen thóiChữ trong từ惯guànquen với偷tōutrộmTừ cùng chữ:偷偷tōu tōuHSK 5một cách lén lút小偷xiǎo tōuHSK 5kẻ trộm惯例guàn lìHSK 7quy ước惯性guàn xìngHSK 7(vật lý) quán tínhTừ cận nghĩa:惯窃guàn qièkẻ trộm quen thói