惯窃[guàn qiè] [惯 窃]Lưu từKháckẻ trộm quen thóiChữ trong từ惯guànquen với窃qièăn trộmTừ cùng chữ:惯例guàn lìHSK 7quy ước惯性guàn xìngHSK 7(vật lý) quán tính盗窃dào qièHSK 7ăn trộmTừ cận nghĩa:惯偷guàn tōukẻ trộm quen thói