XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窃

[qiè]

ăn trộm; một cách bí mật; (khiêm tốn) tôi

您指的是针对高度敏感数据的窃取与存储行为?

nín zhǐ de shì zhēn duì gāo dù mǐn gǎn shù jù de qiè qǔ yǔ cún chǔ xíng wéi?

Ý thầy là hành vi đánh cắp và lưu trữ nhắm vào các dữ liệu có độ nhạy cảm cao?

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

警方正在调查这起严重盗窃案。

jǐng fāng zhèng zài diào chá zhè qǐ yán zhòng dào qiè àn.

Cảnh sát đang điều tra vụ trộm cắp nghiêm trọng này.

没错,外部网络缺乏防护,很容易被窃取商业机密。

méi cuò, wài bù wǎng luò quē fá fáng hù, hěn róng yì bèi qiè qǔ shāng yè jī mì.

Đúng vậy, mạng bên ngoài thiếu bảo vệ, rất dễ bị đánh cắp bí mật kinh doanh.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免