剽窃
[piāo qiè] [剽 窃]
cướp bóc; đạo văn
不光是利益分配,合同中还必须加入防范跨国生物剽窃行为的特别条款。
bù guāng shì lì yì fēn pèi, hé tong zhōng hái bì xū jiā rù fáng fàn kuà guó shēng wù piāo qiè xíng wéi de tè bié tiáo kuǎn.Không chỉ là phân chia lợi ích, trong hợp đồng còn phải thêm vào điều khoản đặc biệt nhằm phòng chống hành vi cướp đoạt sinh học xuyên quốc gia.
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa各位委员,我们必须防止传统医药知识被恶意剽窃,这关乎地方社区的基本权益。
gè wèi wěi yuán, wǒ men bì xū fáng zhǐ chuán tǒng yī yào zhī shi bèi è yì piāo qiè, zhè guān hū dì fāng shè qū de jī běn quán yì.Kính thưa các ủy viên, chúng ta phải ngăn chặn việc tri thức y học cổ truyền bị đánh cắp ác ý, điều này liên quan trực tiếp đến quyền lợi cơ bản của cộng đồng địa phương.
Trong bài: Điều trần bảo hộ sở hữu trí tuệ cho y học cổ truyền我明白。不过,虽然防范剽窃很重要,但这会不会增加跨国合作的法律合规成本?
wǒ míng bái. bú guò, suī rán fáng fàn piāo qiè hěn zhòng yào, dàn zhè huì bu huì zēng jiā kuà guó hé zuò de fǎ lǜ hé guī chéng běn?Tôi hiểu. Tuy nhiên, dù phòng chống cướp đoạt rất quan trọng, nhưng liệu điều này có làm tăng chi phí tuân thủ pháp lý của hợp tác xuyên quốc gia không?
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa