打劫[dǎ jié] [打 劫]Lưu từKháccướp bóc; cướp đoạt; cướp pháChữ trong từ打dǎđánh劫jiécướpTừ ghép:乘火打劫chéng huǒ dǎ jiétận dụng lúc người khác gặp bất hạnh趁火打劫chèn huǒ dǎ jiénghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ)Từ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổ打听dǎ tingHSK 3hỏi thămXem thêm (3)Từ cận nghĩa:掠夺lu:è duóHSK 7cướp bóc剽窃piāo qiècướp bóc劫掠jié lüècướp bóc劫洗jié xǐcướp bóc抢掠qiǎng lüècướp bóc掠取lüè qǔcướp bóc掳掠lǔ lüècướp bóc洗劫xǐ jiécướp bócVí dụ trong bài học过去这一带经常有土匪出没,打劫过往的商队。guò qù zhè yí dài jīng cháng yǒu tǔ fěi chū mò, dǎ jié guò wǎng de shāng duì.Trước đây vùng này thường có thổ phỉ xuất hiện, cướp bóc các đoàn buôn qua lại.