乘火打劫[chéng huǒ dǎ jié] [乘 火 打 劫]Lưu từKháctận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bócChữ trong từ乘chéngcưỡi火huǒlửa打dǎđánh劫jiécướpTừ cùng chữ:乘坐chéng zuòHSK 5đi (phương tiện giao thông)乘客chéng kèHSK 5hành khách乘车chéng chēHSK 5đi xe乘务员chéng wù yuánHSK 6nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.浩劫hào jiéHSK 7tai họa lớn乘人之危chéng rén zhī wēiHSK 7lợi dụng lúc ai gặp khó khăn抢劫qiǎng jiéHSK 8cướp