抢劫【搶劫】
[qiǎng jié] [抢 劫]
cướp; cướp bóc
用暴力等手段强行夺取公私财物。
犯罪团伙企图抢劫市中心的金店,最终被警方一网打尽。
fàn zuì tuán huǒ qǐ tú qiǎng jié shì zhōng xīn de jīn diàn, zuì zhōng bèi jǐng fāng yì wǎng dǎ jìn.Băng nhóm tội phạm mưu toan cướp tiệm vàng ở trung tâm thành phố, cuối cùng đã bị cảnh sát bắt trọn ổ.
那伙匪徒在深夜抢劫了一家银行。
nà huǒ fěi tú zài shēn yè qiǎng jié le yì jiā yín háng.Bọn cướp đó đã cướp một ngân hàng vào lúc nửa đêm.
警察迅速抓获了那名持刀抢劫的强盗。
jǐng chá xùn sù zhuā huò le nà míng chí dāo qiǎng jié de qiáng dào.Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ tên cướp cầm dao cướp bóc đó.
几名歹徒企图抢劫银行,最终被当场抓获。
jǐ míng dǎi tú qǐ tú qiǎng jié yín háng, zuì zhōng bèi dāng chǎng zhuā huò.Mấy tên cướp mưu toan cướp ngân hàng, cuối cùng bị bắt tại trận.