抢【搶】
[qiǎng]
1.tranh giành; lao vào; tranh cướp
抢夺或争相夺取
他听到坏消息后痛哭抢地,非常悲伤。
tā tīng dào huài xiāo xī hòu tòng kū qiǎng dì, fēi cháng bēi shāng.Anh ấy nghe tin xấu liền khóc lóc thảm thiết, vô cùng đau buồn.
2.đập chân xuống đất (khi than khóc)
捶胸顿足时撞击地面
她失去亲人后呼天抢地,不能自制。
tā shī qù qīn rén hòu hū tiān qiāng dì, bù néng zì zhì.Sau khi mất người thân, cô than khóc đập đất, không tự chủ được.
准备好了!听说这次票很抢手。
zhǔn bèi hǎo le! tīng shuō zhè cì piào hěn qiǎng shǒu.Chuẩn bị xong rồi! Nghe nói lần này vé rất đắt hàng.
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语山上的野猴经常抢游客的食物。
shān shàng de yě hóu jīng cháng qiǎng yóu kè de shí wù.Khỉ hoang trên núi thường giật đồ ăn của du khách.
时间到了!快看看,抢到了吗?
shí jiān dào le! kuài kàn kàn, qiǎng dào le ma?Đến giờ rồi! Mau xem xem, săn được chưa?
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语