抢先
[qiǎng xiān] [抢 先]
lao làm việc gấp; gắng làm người đầu tiên; ngăn chặn trước
我们主要是想通过主动改造病毒,预判自然突变的路径,从而抢先研发高效疫苗。
wǒ men zhǔ yào shi xiǎng tōng guò zhǔ dòng gǎi zào bìng dú, yù pàn zì rán tū biàn de lù jìng, cóng ér qiǎng xiān yán fā gāo xiào yì miáo.Chúng tôi chủ yếu muốn thông qua cải biến chủ động virus, dự báo đường hướng đột biến tự nhiên, từ đó đi trước phát triển vắc-xin hiệu quả cao.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡