优先【優先】
[yōu xiān] [优 先]
có ưu tiên; được ưu tiên
放在前面,先于别人或别的事
公共汽车上,我们应该优先给老人让座。
gōng gòng qì chē shàng, wǒ men yīng gāi yōu xiān gěi lǎo rén ràng zuò.Trên xe buýt, chúng ta nên ưu tiên nhường ghế cho người gia.
赞同。那你打算优先统筹哪一板块?
zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性我们优先选择有教学经验且对民俗感兴趣的同学。
wǒ men yōu xiān xuǎn zé yǒu jiào xué jīng yàn qiě duì mín sú gǎn xìng qù de tóng xué.Chúng em ưu tiên chọn những bạn có kinh nghiệm giảng dạy và hứng thú với phong tục tập quán.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa商务舱的乘客享有优先登机的服务。
shāng wù cāng de chéng kè xiǎng yǒu yōu xiān dēng jī de fú wù.Hành khách khoang thương gia được hưởng dịch vụ ưu tiên lên máy bay.