优先级
[yōu xiān jí] [优 先 级]
(tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử)
领会了,那在浩繁琐碎的事务中,哪类信息才具备最高优先级的记录价值?
lǐng huì le, nà zài hào fán suǒ suì de shì wù zhōng, nǎ lèi xìn xī cái jù bèi zuì gāo yōu xiān jí de jì lù jià zhí?Hiểu rồi, vậy giữa những công việc bề bộn vụn vặt, loại thông tin nào mới có giá trị ghi chép ở mức ưu tiên cao nhất?
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免嗯,没问题。首要环节是将所有任务录入新系统,并对各事项逐一标注优先级别。
èn, méi wèn tí. shǒu yào huán jié shì jiāng suǒ yǒu rèn wu lù rù xīn xì tǒng, bìng duì gè shì xiàng zhú yī biāo zhù yōu xiān jí bié.Ừ, không thành vấn đề. Khâu then chốt đầu tiên là nhập toàn bộ nhiệm vụ vào hệ thống mới, đồng thời lần lượt đánh dấu mức độ ưu tiên cho từng mục.
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện