优秀
[yōu xiù] [优 秀]
xuất sắc; ưu tú
品德才干等杰出
他是一名优秀的大学生。
tā shì yì míng yōu xiù de dà xué shēng.Cậu ấy là một sinh viên đại học xuất sắc.
你平时的成绩很优秀,我很乐意帮你。
nǐ píng shí de chéng jì hěn yōu xiù, wǒ hěn lè yì bāng nǐ.Thành tích thường ngày của em rất xuất sắc, thầy rất sẵn lòng giúp em.
Trong bài: Xin thư giới thiệu du học培育优秀的人才需要很长时间。
péi yù yōu xiù de rén cái xū yào hěn cháng shí jiān.Đào tạo nhân tài ưu tú cần thời gian rất dài.
别慌,很多优秀人才都会遇到冒充者综合征。
bié huāng, hěn duō yōu xiù rén cái dōu huì yù dào mào chōng zhě zōng hé zhēng.Đừng hoảng, rất nhiều nhân tài ưu tú đều sẽ gặp phải hội chứng kẻ giả mạo.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…