拙劣
[zhuō liè] [拙 劣]
vụng về; kém cỏi; tồi tệ
粗劣,笨拙而差劲。
这种拙劣的模仿不仅没有新意,反而破坏了原作的美感。
zhè zhǒng zhuō liè de mó fǎng bù jǐn méi yǒu xīn yì, fǎn ér pò huài le yuán zuò de měi gǎn.Sự bắt chước vụng về này không những không có nét mới mà còn phá hỏng tính thẩm mỹ của nguyên tác.
别再为他拙劣的言行瞎捧场了。
bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.
那个小偷的拙劣表演显得十分可笑。
nà ge xiǎo tōu de zhuō liè biǎo yǎn xiǎn de shí fēn kě xiào.Màn diễn xuất vụng về của tên trộm đó trông thật nực cười.