高超
[gāo chāo] [高 超]
xuất sắc; ưu tú
指技术、技能或见解超出一般水平
他的厨艺高超,每道菜都让客人赞不绝口。
tā de chú yì gāo chāo, měi dào cài dōu ràng kè rén zàn bù jué kǒu.Tay nghề nấu ăn của anh ấy xuất sắc, món nào cũng khiến khách khen không ngớt.
这家餐厅的烹调技术非常高超。
zhè jiā cān tīng de pēng tiáo jì shù fēi cháng gāo chāo.Kỹ thuật nấu ăn của nhà hàng này cực kỳ cao siêu.
他在谈判中展现出高超的外交手腕。
tā zài tán pàn zhōng zhǎn xiàn chū gāo chāo de wài jiāo shǒu wàn.Anh ấy thể hiện thủ thuật ngoại giao cao siêu trong đàm phán.
她高超的钢琴演奏技巧令人惊叹不已。
tā gāo chāo de gāng qín yǎn zòu jì qiǎo lìng rén jīng tàn bù yǐ.Kỹ thuật chơi đàn piano điêu luyện của cô ấy khiến người ta không khỏi thán phục.