超
[chāo]
vượt quá; vượt mặt; vượt trội
超过;超越;高出
这个月我的支出超预算了。
zhè ge yuè wǒ de zhī chū chāo yù suàn le.Chi tiêu tháng này của tôi đã vượt ngân sách.
siêu; cực kỳ; rất
表示程度高,相当于“非常”
这家饭店的菜味道超好。
zhè jiā fàn diàn de cài wèi dào chāo hǎo.Món ăn của nhà hàng này cực kỳ ngon.
真的吗?预算有没有超出预期?
zhēn de ma? yù suàn yǒu méi yǒu chāo chū yù qī?Thật sao? Ngân sách có vượt quá dự kiến không?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp超市今天促销,很多东西打折。
chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.
好啊,周六早上我们一起去超市。
hǎo a, zhōu liù zǎo shàng wǒ men yì qǐ qù chāo shì.Được thôi, sáng thứ Bảy chúng ta cùng đi siêu thị.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…