超车【超車】
[chāo chē] [超 车]
1.vượt xe khác
后车超越前方同向行驶车辆。
在雨天视线不良或路面湿滑时,驾驶员切忌盲目超车。
zài yǔ tiān shì xiàn bù liáng huò lù miàn shī huá shí, jià shǐ yuán qiè jì máng mù chāo chē.Khi trời mưa tầm nhìn kém hoặc đường trơn trượt, người lái xe tuyệt đối không được vượt ẩu.
2.Bứt phá, vượt lên (trong cạnh tranh)
比喻在发展或竞争中超越对手。
该品牌依靠技术创新实现了弯道超车。
gāi pǐn pái yī kào jì shù chuàng xīn shí xiàn le wān dào chāo chē.Thương hiệu này dựa vào đổi mới công nghệ để bứt phá vượt lên đối thủ.
这辆车正在超车道上高速行驶。
zhè liàng chē zhèng zài chāo chē dào shàng gāo sù xíng shǐ.Chiếc xe này đang chạy tốc độ cao trên làn đường vượt.
赛车比赛中出现了几次惊险的超车。
sài chē bǐ sài zhōng chū xiàn le jǐ cì jīng xiǎn de chāo chē.Cuộc đua xe đã xuất hiện vài pha vượt xe thót tim.