弯道超车
[wān dào chāo chē] [弯 道 超 车]
vượt xe ở khúc cua (lái xe); (nghĩa bóng) tận dụng khúc quanh co để tiến nhanh (kinh tế, v.v.)
该品牌依靠技术创新实现了弯道超车。
gāi pǐn pái yī kào jì shù chuàng xīn shí xiàn le wān dào chāo chē.Thương hiệu này dựa vào đổi mới công nghệ để bứt phá vượt lên đối thủ.