停车【停車】
[tíng chē] [停 车]
dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động
使车辆停下或停放
这里不能停车。
zhè lǐ bù néng tíng chē.Ở đây không được đỗ xe.
没问题,我们先去排查一下旁边那片临时停车区。
méi wèn tí, wǒ men xiān qù pái chá yí xià páng biān nà piàn lín shí tíng chē qū.Được chứ, chúng ta qua rà soát khu đỗ xe tạm thời bên cạnh trước.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被这里的停车位需要按小时付费。
zhè lǐ de tíng chē wèi xū yào àn xiǎo shí fù fèi.Chỗ đỗ xe ở đây cần trả phí theo giờ.
举手之劳,以后停车前务必多留意告示,免得再虚惊一场。
jǔ shǒu zhī láo, yǐ hòu tíng chē qián wù bì duō liú yì gào shì, miǎn de zài xū jīng yì chǎng.Chuyện nhỏ thôi, sau này trước khi đỗ xe nhất định nhớ chú ý thông báo hơn, tránh lại một phen hú vía.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被