停电【停電】
[tíng diàn] [停 电]
bị mất điện; cúp điện
停止供电或电力中断。
由于雷暴天气导致电网受损,工业园区突发大规模停电。
yóu yú léi bào tiān qì dǎo zhì diàn wǎng shòu sǔn, gōng yè yuán qū tū fā dà guī mó tíng diàn.Do giông bão làm hư hại lưới điện, khu công nghiệp đột ngột xảy ra cúp điện trên diện rộng.
昨天我们小区又停电了,一进入用电高峰就断电。
zuó tiān wǒ men xiǎo qū yòu tíng diàn le, yí jìn rù yòng diàn gāo fēng jiù duàn diàn.Hôm qua khu nhà mình lại mất điện rồi, hễ vào cao điểm dùng điện là bị cắt điện.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…突发停电造成了人群一阵骚乱。
tū fā tíng diàn zào chéng le rén qún yí zhèn sāo luàn.Mất điện đột ngột đã gây ra một hồi náo động trong đám đông.
也是,到时候有钱也买不到。那大面积停电怎么办?
yě shì, dào shí hòu yǒu qián yě mǎi bú dào. nà dà miàn jī tíng diàn zěn me bàn?Cũng đúng, đến lúc đó có tiền cũng không mua được. Vậy mất điện trên diện rộng thì làm sao?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一