XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

充电【充電】

[chōng diàn] [充 电]

sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức

给电池补电,也指休息或学习提升

我的手机快没电了,需要充电。

wǒ de shǒu jī kuài méi diàn le, xū yào chōng diàn.

Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi, cần phải sạc.

好,你们顺便给运动员制定一份紧急补充电解质的食谱。

hǎo, nǐ men shùn biàn gěi yùn dòng yuán zhì dìng yí fèn jǐn jí bǔ chōng diàn jiě zhì de shí pǔ.

Được, các em tiện thể lập một thực đơn bù điện giải khẩn cấp cho vận động viên nhé.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

我的充电器坏了,得买个新的。

wǒ de chōng diàn qì huài le, de mǎi gè xīn de.

Cục sạc của tôi hỏng rồi, phải mua cái mới.

手机连上电源就开始充电了。

shǒu jī lián shàng diàn yuán jiù kāi shǐ chōng diàn le.

Điện thoại kết nối nguồn điện là bắt đầu sạc ngay.