充足
[chōng zú] [充 足]
đầy đủ; thoả đáng; dồi dào
数量足够,能满足需要
只要准备充足,考试就不用担心。
zhǐ yào zhǔn bèi chōng zú, kǎo shì jiù bú yòng dān xīn.Chỉ cần chuẩn bị đầy đủ thì không cần lo lắng về kỳ thi.
医生建议我多喝水并保证充足的睡眠。
yī shēng jiàn yì wǒ duō hē shuǐ bìng bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.Bác sĩ khuyên tớ nên uống nhiều nước và đảm bảo ngủ đủ giấc.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh嗯,不仅如此,许多地方还会提供充足的项目启动资金。
èn, bù jǐn rú cǐ, xǔ duō dì fāng hái huì tí gōng chōng zú de xiàng mù qǐ dòng zī jīn.Ừ, không những thế, nhiều nơi còn cung cấp đầy đủ vốn khởi động dự án.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước这个城市的人力资源相当充足。
zhè ge chéng shì de rén lì zī yuán xiāng dāng chōng zú.Nguồn nhân lực của thành phố này khá dồi dào.