富足
[fù zú] [富 足]
giàu có; dồi dào
丰富充足;物资充裕。
经济发展让村民们过上了衣食富足的生活。
jīng jì fā zhǎn ràng cūn mín men guò shàng le yī shí fù zú de shēng huó.Phát triển kinh tế giúp dân làng sống một cuộc sống ấm no, sung túc.
[fù zú] [富 足]
giàu có; dồi dào
丰富充足;物资充裕。
经济发展让村民们过上了衣食富足的生活。
jīng jì fā zhǎn ràng cūn mín men guò shàng le yī shí fù zú de shēng huó.Phát triển kinh tế giúp dân làng sống một cuộc sống ấm no, sung túc.