雄厚
[xióng hòu] [雄 厚]
đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
(人力、物力、财力等)充足富裕。
这家企业资金雄厚,每年都能投入大量资源用于研发新产品。
zhè jiā qǐ yè zī jīn xióng hòu, měi nián dōu néng tóu rù dà liàng zī yuán yòng yú yán fā xīn chǎn pǐn.Doanh nghiệp này có nguồn vốn dồi dào, mỗi năm đều có thể đầu tư lượng lớn tài nguyên vào việc nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
这个项目需要雄厚的财力做后盾。
zhè ge xiàng mù xū yào xióng hòu de cái lì zuò hòu dùn.Dự án này cần có nguồn lực tài chính hùng hậu làm hậu thuẫn.
雄厚的资金是公司研发新产品的后盾。
xióng hòu de zī jīn shì gōng sī yán fā xīn chǎn pǐn de hòu dùn.Nguồn vốn dồi dào là hậu thuẫn cho việc nghiên cứu sản phẩm mới của công ty.
这所学校拥有雄厚的师资力量,教学质量极高。
zhè suǒ xué xiào yōng yǒu xióng hòu de shī zī lì liàng, jiào xué zhì liàng jí gāo.Trường này sở hữu lực lượng giáo viên hùng hậu, chất lượng giảng dạy rất cao.