HSK 7醇厚[chún hòu] [醇 厚]Lưu từTính từđậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng口味纯正浓郁,或为人质朴敦厚。这款咖啡味道醇厚,适合早餐。zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.Xem thêm (2)Chữ trong từ醇chúncồn厚hòudàyTừ cùng chữ:深厚shēn hòuHSK 4sâu sắc丰厚fēng hòuHSK 7hào phóng敦厚dūn hòuHSK 7chân thành得天独厚dé tiān dú hòuHSK 7được trời phú (thành ngữ)宽厚kuān hòuHSK 8khoan dung浓厚nóng hòuHSK 8dày雄厚xióng hòuHSK 9đáng kểTừ cận nghĩa:浓厚nóng hòuHSK 8dày纯chúnHSK 4thuần khiết厚hòuHSK 4dày浓nóngHSK 4đậm冲chōngHSK 4(nước) xô vào浓郁nóng yùHSK 8đậmTừ trái nghĩa:淡薄dàn bómỏng