宽厚【寬厚】
[kuān hòu] [宽 厚]
1.khoan dung; rộng lượng; độ lượng
宽容厚道,待人不刻薄。
王老师为人宽厚,深受学生们的爱戴。
wáng lǎo shī wèi rén kuān hòu, shēn shòu xué shēng men de ài dài.Vương lão sư là người khoan dung, được học sinh vô cùng kính trọng.
2.Rộng và dày (vóc dáng, cơ thể)
深厚宽大,面积大而厚度大。
父亲宽厚的肩膀给了我安全感。
fù qīn kuān hòu de jiān bǎng gěi le wǒ ān quán gǎn.Bờ vai dày dặn vững chãi của cha mang lại cho tôi cảm giác an toàn.
3.Trầm ấm, dày dặn (giọng nói)
声音深沉而浑厚。
播音员宽厚的声音很有感染力。
bō yīn yuán kuān hòu de shēng yīn hěn yǒu gǎn rǎn lì.Giọng nói trầm ấm dày dặn của phát thanh viên rất có sức truyền cảm.