人道
[rén dào] [NHÂN 道]
cảm thông con người; chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo
爱护人的生命与尊严的同情心
国际组织为战乱地区的难民提供了人道援助。
guó jì zǔ zhī wèi zhàn luàn dì qū de nàn mín tí gōng le rén dào yuán zhù.Các tổ chức quốc tế đã viện trợ nhân đạo cho người tị nạn ở vùng chiến loạn.
nhân đạo; hợp với đạo lý làm người
符合人类道德与同情心的
这种残酷的虐待动物行为一点也不人道。
zhè zhǒng cán kù de nüè dài dòng wù xíng wéi yì diǎn yě bù rén dào.Hành vi ngược đãi động vật tàn khốc này không hề nhân đạo chút nào.
đạo làm người; quy luật xã hội loài người
做人的道理或人事常理
天道远,人道迩。
tiān dào yuǎn, rén dào ěr.Thiên đạo xa xôi, nhân đạo gần gũi.
归根结底,各国必须为基础口粮建立去政治化的人道主义绿色走廊。
guī gēn jié dǐ, gè guó bì xū wèi jī chǔ kǒu liáng jiàn lì qù zhèng zhì huà de rén dào zhǔ yì lǜ sè zǒu láng.Xét cho cùng, các quốc gia phải thiết lập hành lang xanh nhân đạo phi chính trị hóa cho lương thực thiết yếu.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底任由这种脱责恶习蔓延,岂非直接践踏国际人道主义法的存续根基?
rèn yóu zhè zhǒng tuō zé è xí màn yán, qǐ fēi zhí jiē jiàn tà guó jì rén dào zhǔ yì fǎ de cún xù gēn jī?Mặc cho thói xấu trốn tránh trách nhiệm này lan tràn, chẳng phải là trực tiếp giẫm đạp lên nền móng tồn tại của luật nhân đạo quốc tế sao?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂对方的俘虏得到了人道主义对待。
duì fāng de fú lǔ dé dào le rén dào zhǔ yì duì dài.Tù binh của bên đối phương đã nhận được sự đối xử nhân đạo.