人道主义
[rén dào zhǔ yì] [NHÂN 道 主 义]
chủ nghĩa nhân văn; nhân đạo (viện trợ)
归根结底,各国必须为基础口粮建立去政治化的人道主义绿色走廊。
guī gēn jié dǐ, gè guó bì xū wèi jī chǔ kǒu liáng jiàn lì qù zhèng zhì huà de rén dào zhǔ yì lǜ sè zǒu láng.Xét cho cùng, các quốc gia phải thiết lập hành lang xanh nhân đạo phi chính trị hóa cho lương thực thiết yếu.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底对方的俘虏得到了人道主义对待。
duì fāng de fú lǔ dé dào le rén dào zhǔ yì duì dài.Tù binh của bên đối phương đã nhận được sự đối xử nhân đạo.
任由这种脱责恶习蔓延,岂非直接践踏国际人道主义法的存续根基?
rèn yóu zhè zhǒng tuō zé è xí màn yán, qǐ fēi zhí jiē jiàn tà guó jì rén dào zhǔ yì fǎ de cún xù gēn jī?Mặc cho thói xấu trốn tránh trách nhiệm này lan tràn, chẳng phải là trực tiếp giẫm đạp lên nền móng tồn tại của luật nhân đạo quốc tế sao?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂