人工
[rén gōng] [NHÂN 工]
nhân tạo; nhân lực; công việc thủ công
这个小公园里有人工湖。
zhè ge xiǎo gōng yuán lǐ yǒu rén gōng hú.Trong công viên nhỏ này có hồ nhân tạo.
嗯,你想在调度系统里接入人工智能算法?
èn, nǐ xiǎng zài diào dù xì tǒng lǐ jiē rù rén gōng zhì néng suàn fǎ?Ừm, cậu muốn tích hợp thuật toán trí tuệ nhân tạo vào hệ thống điều phối à?
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而他是人工智能领域的领军人物。
tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
我们为何要在教育领域深度融合人工智能?
wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底