人造
[rén zào] [NHÂN 造]
nhân tạo; giả; tổng hợp
人工制造而非天然形成的
这种环保材料是用人造纤维制成的,成本很低。
zhè zhǒng huán bǎo cái liào shì yòng rén zào xiān wéi zhì chéng de, chéng běn hěn dī.Loại vật liệu bảo vệ môi trường này làm từ sợi nhân tạo, giá thành rất rẻ.
人造卫星正环绕地球运行。
rén zào wèi xīng zhèng huán rào dì qiú yùn xíng.Vệ tinh nhân tạo đang vận hành quay quanh Trái Đất.
人造卫星已经成功进入了预定轨道。
rén zào wèi xīng yǐ jīng chéng gōng jìn rù le yù dìng guǐ dào.Vệ tinh nhân tạo đã đi vào quỹ đạo định sẵn thành công.
这颗人造卫星可以帮助我们预报天气。
zhè kē rén zào wèi xīng kě yǐ bāng zhù wǒ men yù bào tiān qì.Vệ tinh nhân tạo này có thể giúp chúng ta dự báo thời tiết.