造
[zào]
1.làm; xây dựng; sản xuất
制作、建造或生产。
他们在造一座新桥。
tā men zài zào yí zuò xīn qiáo.Họ đang xây một cây cầu mới.
2.đặt (câu); sáng tác; gây dựng
创造;编订。
老师让我们用这个词造句。
lǎo shī ràng wǒ men yòng zhè ge cí zào jù.Thầy giáo bảo chúng tôi dùng từ này để đặt câu.
3.bịa đặt; vu khống
无中生有地虚构;捏造。
这件事是他造出来的假话。
zhè jiàn shì shì tā zào chū lái de jiǎ huà.Chuyện này là lời giả dối do anh ta bịa ra.
这就是造谣者利用大众心理的手段。
zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…老师向我们解释了心脏的构造。
lǎo shī xiàng wǒ men jiě shì le xīn zāng de gòu zào.Thầy giáo giải thích cho chúng tôi cấu tạo của tim.
这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。
zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm