XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

改造

[gǎi zào] [改 造]

cải tạo; cải cách; tân trang

对旧事物改建翻新

我们要改造旧房子。

wǒ men yào gǎi zào jiù fáng zi.

Chúng tôi muốn cải tạo nhà cũ.

想法很好,但初期改造成本方面你考虑了吗?

xiǎng fǎ hěn hǎo, dàn chū qī gǎi zào chéng běn fāng miàn nǐ kǎo lǜ le ma?

Ý tưởng rất hay, nhưng về phương diện chi phí cải tạo ban đầu em đã cân nhắc chưa?

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

城市的电车线路正在逐步改造。

chéng shì de diàn chē xiàn lù zhèng zài zhú bù gǎi zào.

Các tuyến xe điện của thành phố đang dần được cải tạo.

考虑了,我们可以分阶段改造,优先处理积水区。

kǎo lǜ le, wǒ men kě yǐ fēn jiē duàn gǎi zào, yōu xiān chǔ lǐ jī shuǐ qū.

Em đã cân nhắc, chúng ta có thể cải tạo từng giai đoạn, ưu tiên xử lý khu ngập úng.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển