改善
[gǎi shàn] [改 善]
cải thiện; làm cho tốt hơn; lượng từ: 个 (gè)
使情况或条件变得更好
我们的生活得到了改善。
wǒ men de shēng huó dé dào le gǎi shàn.Cuộc sống của chúng tôi đã được cải thiện.
sự cải thiện; kết quả cải thiện
指变好后的状况或结果
最近工作条件有了明显改善。
zuì jìn gōng zuò tiáo jiàn yǒu le míng xiǎn gǎi shàn.Gần đây điều kiện làm việc đã được cải thiện rõ rệt.
个
你指的是具体哪方面的改善?
nǐ zhǐ de shì jù tǐ nǎ fāng miàn de gǎi shàn?Anh chỉ cụ thể là cải thiện ở phương diện nào?
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…城乡结合部的环境改善了很多。
chéng xiāng jié hé bù de huán jìng gǎi shàn le hěn duō.Môi trường vùng giáp ranh thành thị và nông thôn đã được cải thiện nhiều.
这样能改善整个区域的微气候质量吗?
zhè yàng néng gǎi shàn zhěng gè qū yù de wēi qì hòu zhì liàng ma?Như vậy có thể cải thiện chất lượng vi khí hậu của toàn khu vực không?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而