慈善
[cí shàn] [慈 善]
nhân từ; từ thiện
仁慈并乐于助人;指扶助贫困的活动
公司每年组织慈善活动。
gōng sī měi nián zǔ zhī cí shàn huó dòng.Công ty tổ chức hoạt động từ thiện mỗi năm.
việc từ thiện, hoạt động từ thiện
慈善事业或救济助人的活动
他把大部分财产都捐给了慈善。
tā bǎ dà bù fen cái chǎn dōu juān gěi le cí shàn.Anh ấy đã quyên góp phần lớn tài sản của mình cho từ thiện.
我看了,对我们这个慈善教学中心来说,条款确实太严了。
wǒ kàn le, duì wǒ men zhè ge cí shàn jiào xué zhōng xīn lái shuō, tiáo kuǎn què shí tài yán le.Mình xem rồi, đối với trung tâm dạy học từ thiện này của chúng ta, điều khoản đúng là quá nghiêm khắc.
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量好啊,除医保统筹外,商业健康险和慈善力量也应融入,形成多层次分担机制。
hǎo a, chú yī bǎo tǒng chóu wài, shāng yè jiàn kāng xiǎn hé cí shàn lì liàng yě yìng róng rù, xíng chéng duō céng cì fēn dān jī zhì.Hay đấy, ngoài quỹ bảo hiểm y tế chung, bảo hiểm sức khỏe thương mại và nguồn lực từ thiện cũng nên tham gia, tạo thành cơ chế chia sẻ nhiều tầng nấc.
Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y伊斯兰教倡导和平与慈善精神。
yī sī lán jiào chàng dǎo hé píng yǔ cí shàn jīng shén.Đạo Hồi đề cao tinh thần hòa bình và từ thiện.