慈
[cí]
đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng; bao dung
我看了,对我们这个慈善教学中心来说,条款确实太严了。
wǒ kàn le, duì wǒ men zhè ge cí shàn jiào xué zhōng xīn lái shuō, tiáo kuǎn què shí tài yán le.Mình xem rồi, đối với trung tâm dạy học từ thiện này của chúng ta, điều khoản đúng là quá nghiêm khắc.
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量老师慈祥地提醒我们注意安全。
lǎo shī cí xiáng dì tí xǐng wǒ men zhù yì ān quán.Giáo viên nhẹ nhàng nhắc chúng tôi chú ý an toàn.
好啊,除医保统筹外,商业健康险和慈善力量也应融入,形成多层次分担机制。
hǎo a, chú yī bǎo tǒng chóu wài, shāng yè jiàn kāng xiǎn hé cí shàn lì liàng yě yìng róng rù, xíng chéng duō céng cì fēn dān jī zhì.Hay đấy, ngoài quỹ bảo hiểm y tế chung, bảo hiểm sức khỏe thương mại và nguồn lực từ thiện cũng nên tham gia, tạo thành cơ chế chia sẻ nhiều tầng nấc.
Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y